cariño
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/kaˈɾiɲo/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tình cảm, sự âu yếm, lòng yêu mếndanh từaffection, fondness
- Cử chỉ âu yếm, sự vuốt vedanh từcaress
- Anh yêu, em yêu, con yêudanh từdear, darling, honey, love
- Cariñodanh từ riênga municipality of A Coruña, Spain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muestra de cariño | Biểu hiện của tình cảm | |
| con cariño | Chưa có nghĩa | |
| mostrar cariño | Chưa có nghĩa | |
| tener cariño a alguien | Chưa có nghĩa | |
| tomar cariño a alguien | Chưa có nghĩa | |
| tratar con cariño | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Món quà
- Món quà, quà mọngift
Ví dụ
- , ¿ ?Anh yêu, anh có thể đi chợ giúp em không?
- .Bố mẹ Tomás đối xử với tôi rất tình cảm.
- .Cậu không nên van xin tình cảm của cô ấy như thế.
Xuất hiện ở từ khác
- babyTiếng Anhtương đương
- loveTiếng Anhtương đương
- sugarTiếng Anhtương đương
- amordễ nhầm, đồng nghĩaThường dùng để xưng hô thân mật giống như 'amor', nhưng danh từ này mang sắc thái âu yếm, quý mến và nhẹ nhàng hơn.
- queridođồng nghĩatương tự, dùng cho người thân
- vidađồng nghĩaTừ gọi thân mật, rộng hơn và có thể dùng cho nhiều người thân.