Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Yêu mếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of affecting or acting upon.
- Trạng thái cảm xúc, tâm trạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being affected, especially: a change in, or alteration of, the emotional state of a person or other animal, caused by a subjective affect (a subjective feeling or emotion), which arises in response to a stimulus which may result from either thought or perception.
- Thuộc tính, đặc tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attribute; a quality or property; a condition.
- Cảm xúc, mối xúc cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emotion; a feeling or natural impulse acting upon and swaying the mind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affectionDạng gốc (base form)
- affectionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- affection for sb/sthtình cảm với ai/cái gìMr Darcy’s affection for his sisterTình cảm của ông Darcy dành cho em gái ông
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep affection | Tình cảm sâu sắc | |
| feel affection | Cảm thấy yêu mến | |
| great affection | Tình cảm to lớn | |
| mutual affection | Tình cảm từ hai phía | |
| show affection | Thể hiện tình cảm | |
| win someone's affection | Chiếm được tình cảm của ai | |
| alienation of affectiondanh từ | danh từ | Sự ghẻ lạnh hoặc mất tình cảm giữa hai người có yêu cầu về tình cảm của nhau (chẳng hạn như hai vợ chồng hoặc cha mẹ và con cái) do sự can thiệp có chủ ý của bên thứ ba |
| public display of affectiondanh từ | danh từ | Hành động thân mật thể xác trong tầm nhìn của người khác |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tình cảm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình cảm, lòng yêu mến, sự quý mếnA feeling of love or strong attachment; a feeling of enjoyable and comforting fondness.
Ví dụ
- . .Tình cảm của chúng ta dành cho các loài động vật hoang dã phân bổ rất không đều. Cứ lấy côn trùng làm ví dụ.
- .Chuyên viên trị liệu hôn nhân khuyên họ nên thể hiện tình cảm với nhau nhiều hơn.
- , , , : .Kìa, sự thật là sự thật, tôi không nghĩ tiểu thư Isabella từng có nhiều cảm tình với thiếu gia, con trai ngài: dẫu chàng là một thanh niên ngọt ngào như người ta hằng thấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc affectionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung