Dịch

affection

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Yêu mếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of affecting or acting upon.
  2. Trạng thái cảm xúc, tâm trạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being affected, especially: a change in, or alteration of, the emotional state of a person or other animal, caused by a subjective affect (a subjective feeling or emotion), which arises in response to a stimulus which may result from either thought or perception.
  3. Thuộc tính, đặc tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attribute; a quality or property; a condition.
  4. Cảm xúc, mối xúc cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emotion; a feeling or natural impulse acting upon and swaying the mind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affectionDạng gốc (base form)
  2. affectionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • affection for sb/sthtình cảm với ai/cái gìMr Darcy’s affection for his sisterTình cảm của ông Darcy dành cho em gái ông

Cụm từ (phrase)

deep affectionTình cảm sâu sắc
feel affectionCảm thấy yêu mến
great affectionTình cảm to lớn
mutual affectionTình cảm từ hai phía
show affectionThể hiện tình cảm
win someone's affectionChiếm được tình cảm của ai
alienation of affectiondanh từSự ghẻ lạnh hoặc mất tình cảm giữa hai người có yêu cầu về tình cảm của nhau (chẳng hạn như hai vợ chồng hoặc cha mẹ và con cái) do sự can thiệp có chủ ý của bên thứ ba
public display of affectiondanh từHành động thân mật thể xác trong tầm nhìn của người khác

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tình cảm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình cảm, lòng yêu mến, sự quý mếnA feeling of love or strong attachment; a feeling of enjoyable and comforting fondness.

Ví dụ

  • . .Tình cảm của chúng ta dành cho các loài động vật hoang dã phân bổ rất không đều. Cứ lấy côn trùng làm ví dụ.
  • .Chuyên viên trị liệu hôn nhân khuyên họ nên thể hiện tình cảm với nhau nhiều hơn.
  • , , , : .Kìa, sự thật là sự thật, tôi không nghĩ tiểu thư Isabella từng có nhiều cảm tình với thiếu gia, con trai ngài: dẫu chàng là một thanh niên ngọt ngào như người ta hằng thấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

affect-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiaffection
  2. từ tiếng Pháp cổaffection
  3. từ tiếng Latinhaffectiōnem

AI