Nghĩa chính
- Thuộc về cảm xúctính từRelating to, resulting from, or influenced by the emotions.
- Đầy cảm xúctính từEmotional; emotionally charged; affecting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affectiveDạng gốc (base form)
- more affectiveSo sánh hơn (comparative)
- most affectiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| affective disorderdanh từ | danh từ | Các rối loạn khác nhau được đặc trưng bởi sự xáo trộn trong tâm trạng của một cá nhân |
| seasonal affective disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn cảm xúc theo mùa |
| affective labordanh từ | danh từ | Công việc được thực hiện nhằm tạo ra một phản ứng cảm xúc cụ thể ở con người |
| affective computingdanh từ | danh từ | Nghiên cứu và phát triển các hệ thống và thiết bị có thể nhận dạng, giải thích, xử lý và mô phỏng các tác động của con người |
| affective partisan polarizationdanh từ | danh từ | Quá trình phát triển ổn định của sự bất hòa lẫn nhau giữa Đảng Cộng hòa và Đảng Dân chủ kể từ những năm 1970 |
| cerebellar cognitive affective syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng do tổn thương tiểu não, liên quan đến một loạt các khiếm khuyết trong các lĩnh vực nhận thức như chức năng điều hành, nhận thức không gian, ngôn ngữ và cảm xúc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , reader's .Cái chết của tác giả hoặc ngụy biện ý đồ đi đôi với ngụy biện cảm xúc, cho rằng phản ứng cảm xúc của độc giả đối với một cuốn sách là không liên quan trừ khi được văn bản hỗ trợ.
- ! !Hãy cẩn thận! Sự phụ thuộc về cảm xúc không phải là từ đồng nghĩa với tình yêu!
- .Khoảng hai đến bốn phần trăm người Canada mắc chứng Rối loạn Cảm xúc Theo mùa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đầy cảm xúc
Họ từ (word family)
cùng gốc affectiveXuất hiện ở từ khác
- emotionalđồng nghĩadùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc tâm lý học để chỉ các quá trình cảm xúc