Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhận thứctính từRelating to the part of mental functions that deals with logic, as opposed to affective which deals with emotions.
- Trí tuệ, học thuậttính từIntellectual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cognitiveDạng gốc (base form)
- cognitivesSố nhiều (plural)
- more cognitiveSo sánh hơn (comparative)
- most cognitiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cognitive development | Phát triển nhận thức | |
| cognitive impairment | Suy giảm nhận thức | |
| cognitive loaddanh từ | danh từ | Tải nhận thức |
| cognitive psychologydanh từ | danh từ | Tâm lý học nhận thức |
| cognitive skills | Kỹ năng nhận thức | |
| cognitive sciencedanh từ | danh từ | Nghiên cứu đa ngành về tâm trí và hành vi |
| cognitive controldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với executive functions |
| cognitive behavioral therapydanh từ | danh từ | Liệu pháp hành vi nhận thức |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Cùng gốc
- Cùng gốc, cùng nguồnCognate; to be recognized as cognate.
Ví dụ
- Wanux " ," Aben. awanoch, " ";Wanux nghĩa là 'người da trắng', cùng gốc với Aben.
- awanoch, awenoch, ,Từ awanoch trong tiếng Abenaki, từ cùng gốc với awenoch trong tiếng Penobscot, nghĩa là 'người Pháp Canada'
- .Anh ấy có một số suy giảm nhận thức
Họ từ (word family)
cùng gốc cognitiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạicognitīvus
- từ tiếng Latinhcognitus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha