Dịch

cognitively

A1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến suy nghĩ (nhận thức)trạng từkhông so sánh (not comparable)Relating to thinking (cognition).

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Môn học khó đó đòi hỏi khả năng suy nghĩ nhiều hơn so với phần tài liệu trước.
  • .Các điểm số thấp vì nhiệm vụ đó đòi hỏi suy nghĩ nhiều.
  • khéo léo về mặt nhận thức

AI