Nghĩa chính
- Liên quan đến suy nghĩ (nhận thức)trạng từkhông so sánh (not comparable)Relating to thinking (cognition).
Họ từ (word family)
cùng gốc cognitivelyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Môn học khó đó đòi hỏi khả năng suy nghĩ nhiều hơn so với phần tài liệu trước.
- .Các điểm số thấp vì nhiệm vụ đó đòi hỏi suy nghĩ nhiều.
- khéo léo về mặt nhận thức