Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cùng huyết thốngtính từkhông so sánh (not comparable)Allied by blood; kindred by birth; specifically (law) related on the mother's side.
- Cùng bản chấttính từkhông so sánh (not comparable)Of the same or a similar nature; of the same family; proceeding from the same stock or root.
- Cùng gốc, đồng nguyên, đồng căn (同根)tính từkhông so sánh (not comparable)Descended from the same source lexemes (same etymons) of an ancestor language.
- Vật cùng nguồn gốcdanh từOne of a number of things allied in origin or nature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cognateDạng gốc (base form)
- cognatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| false cognatedanh từ | danh từ | Từ dường như có cùng nguồn gốc (có liên quan về mặt từ nguyên) với một từ đã cho khác nhưng thực tế không phải vậy |
| cognate objectdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cognate accusative |
| cognate accusativedanh từ | danh từ | Đối tượng có ý nghĩa tương tự hoặc nguồn gốc; cụ thể là cái có thể theo sau trạng từ của một động từ nội động từ (ví dụ, từ death trong “to die the death”) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Từ cùng gốc
- A word either descended from the same base word of the same ancestor language as the given word, or judged to be a regular reflex of the same reconstructed root of proto-language as the given word.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cognate- cognatelyTheo một cách có cùng nguồn gốctrạng từ
- cognatenessTrạng thái hoặc chất lượng của việc có cùng nguồn gốcdanh từ
- cognateshipMối quan hệ cùng nguồn gốc, cùng nguồn gốcdanh từ
- cognacyMối quan hệ giữa các từ cùng gốc; điều kiện chia sẻ một thuật ngữ tổ tiên chung trong một ngôn ngữ khácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Tiếng Anh là ngôn ngữ đồng nguyên với tiếng Đức.
- tiếng Anh và tiếng Đức là những thứ tiếng cùng gốc
- .Tôi cho rằng ngay cả tiếng Wolof và tiếng Greenland cũng có thể có chung một từ đồng nguyên.