Dịch

connate

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính chất giống nhau hoặc tương tự; tiến hành từ cùng một cổ phiếu hoặc gốctính từOf the same or a similar nature; proceeding from the same stock or root.
  2. Bẩm sinhtính từInborn.
  3. Liên kết với các cơ quan khác cùng loại (ví dụ lá đài hợp sinh với lá đài, cánh hoa hợp sinh với cánh hoa, nhị hoa với nhị hoa)tính từUnited with other organs of the same kind (for example sepals connate with sepals, petals connate with petals, or stamens with stamens).
  4. Bị mắc kẹt trong một tảng đá tại thời điểm hình thành nó (đặc biệt là nước hoặc dầu mỏ)tính từTrapped within a rock at the time of its formation (especially of water or petroleum).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. connateDạng gốc (base form)
  2. more connateSo sánh hơn (comparative)
  3. most connateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

connate-perfoliatetính từHợp nhất ở gốc thành từng cặp quanh trục đỡ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhconnātus

Cùng gốc (doublet)cognate

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

AI