Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bản địa, bản xứtính từkhông so sánh (not comparable)Native to a land, especially before colonization.
- Bẩm sinh, cố hữutính từkhông so sánh (not comparable)Innate, inborn.
- Bản địa, đặc hữutính từkhông so sánh (not comparable)Original to a geographical area.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- indigenous (to…)có nguồn gốc (từ…)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indigenous community | Cộng đồng bản địa | |
| indigenous culture | Văn hóa bản địa | |
| indigenous language | Ngôn ngữ bản địa | |
| indigenous people | Người bản địa | |
| indigenous population | Dân số bản địa | |
| indigenous species | Loài bản địa | |
| indigenous medicinedanh từ | danh từ | Y học cổ truyền của các dân tộc được coi là bản địa |
| Indigenous Canadiandanh từ | danh từ | Người bản địa Canada, thuộc các dân tộc First Nations, Inuit hoặc Metis (FNIM); một người Ấn Độ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bản địa
- không so sánh (not comparable)In particular, of or relating to a people (or their language or culture) that inhabited a region prior to the arrival of people of other cultures which became dominant (e.g., through colonialism), and which maintains a distinct culture.
Ví dụ
- , , , , .Không chỉ người da đỏ mà nhiều loài côn trùng, chim và động vật bốn chân bản địa cũng chào đón cây táo đến những bờ biển này.
- Muksin 11 , , , , , , , , , , .Muksin đã đặc biệt nhắc đến 11 ngôn ngữ bản địa đã biến mất, như Tandia và Mawes ở Tây Papua và Papua, cùng với Kajeli, Piru, Moksela, Palumata, Ternateno, Hukumina, Hoti, Serua và Nila ở các vùng khác nhau của Maluku.
- , ,— .Bà ấy là một đầu bếp bẩm sinh và xuất sắc, không kém gì Dì Chloe,—nấu ăn vốn là tài năng trời phú của người gốc Phi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc indigenousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnindigenus“native, born in a country”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- introduceddễ nhầmCó nghĩa gần như trái ngược: mang nguồn gốc tự nhiên, bản địa của vùng đó, thay vì được du nhập vào.
- nativeđồng nghĩa, dễ nhầmTừ hiện đại, thường dùng để nói cộng đồng và nền văn hóa bản địa.
- originalđồng nghĩaThường dùng cho cộng đồng, ngôn ngữ hoặc văn hóa bản địa.
- naturalTiếng Tây Ban Nhatương đương