Dịch

indigenous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bản địa, bản xứtính từkhông so sánh (not comparable)Native to a land, especially before colonization.
  2. Bẩm sinh, cố hữutính từkhông so sánh (not comparable)Innate, inborn.
  3. Bản địa, đặc hữutính từkhông so sánh (not comparable)Original to a geographical area.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • indigenous (to…)có nguồn gốc (từ…)

Cụm từ (phrase)

indigenous communityCộng đồng bản địa
indigenous cultureVăn hóa bản địa
indigenous languageNgôn ngữ bản địa
indigenous peopleNgười bản địa
indigenous populationDân số bản địa
indigenous speciesLoài bản địa
indigenous medicinedanh từY học cổ truyền của các dân tộc được coi là bản địa
Indigenous Canadiandanh từNgười bản địa Canada, thuộc các dân tộc First Nations, Inuit hoặc Metis (FNIM); một người Ấn Độ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bản địa
  1. không so sánh (not comparable)In particular, of or relating to a people (or their language or culture) that inhabited a region prior to the arrival of people of other cultures which became dominant (e.g., through colonialism), and which maintains a distinct culture.

Ví dụ

  • , , , , .Không chỉ người da đỏ mà nhiều loài côn trùng, chim và động vật bốn chân bản địa cũng chào đón cây táo đến những bờ biển này.
  • Muksin 11 , , , , , , , , , , .Muksin đã đặc biệt nhắc đến 11 ngôn ngữ bản địa đã biến mất, như Tandia và Mawes ở Tây Papua và Papua, cùng với Kajeli, Piru, Moksela, Palumata, Ternateno, Hukumina, Hoti, Serua và Nila ở các vùng khác nhau của Maluku.
  • , ,— .Bà ấy là một đầu bếp bẩm sinh và xuất sắc, không kém gì Dì Chloe,—nấu ăn vốn là tài năng trời phú của người gốc Phi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnindigenus“native, born in a country”

AI