Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoang sơtính từFirst according to historical or scientific records; original; indigenous; primitive.
- Sống trước khi bị thực dân hóatính từLiving in a land before colonization by foreigners.
- Thuộc thổ dân châu Úctính từAlternative letter-case form of Aboriginal
- Loài bản địadanh từAn animal or plant native to a region.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aboriginalDạng gốc (base form)
- aboriginalsSố nhiều (plural)
- more aboriginalSo sánh hơn (comparative)
- most aboriginalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aboriginal art | Nghệ thuật thổ dân | |
| aboriginal culture | Văn hóa thổ dân | |
| aboriginal land | Đất đai của thổ dân | |
| aboriginal people | Người thổ dân | |
| aboriginal rights | Quyền của thổ dân | |
| Australian Aboriginaldanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm ngôn ngữ bao gồm một số họ ngôn ngữ và ngôn ngữ biệt lập có nguồn gốc từ Úc và một số đảo lân cận, nhưng theo quy ước ngoại trừ Tasmania |
| Aboriginal Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một loạt tiếng Anh được nói bởi người Úc bản địa |
| Aboriginal Americandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thành viên hoặc hậu duệ của những người nhập cư đầu tiên đến Bắc Mỹ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thổ dân châu Úc
- Alternative letter-case form of Aboriginal
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Loài bản địa
Họ từ (word family)
cùng gốc aboriginalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tashtego's , , , , — […] , , , , , .Mái tóc dài, gầy gò, đen nhánh của Tashtego, gò má cao, đôi mắt đen tròn – tất cả những điều đó đủ khẳng định anh là người thừa hưởng dòng máu thuần khiết của những thợ săn dũng cảm, những người từng lùng sục rừng nguyên thủy ở vùng đất chính New England với cung tên trên tay để săn nai.
- , Red-Men, ?Nếu không phải từ Nantucket, thì những thợ săn cá voi thổ dân, tức người Da Đỏ, đã xuất phát từ đâu để chèo thuyền dugout đuổi theo cá voi?
- , ' , , , , , .Mỗi nhóm đảo ở Thái Bình Dương, nhiều đảo chỉ cách Australia vài ngày đi thuyền, đều có phong tục, tín ngưỡng, chính trị và xã hội riêng, nhưng Australia thì không có gì, và người thổ dân châu Úc cũng không tiếp thu bất cứ điều gì từ giao lưu với các quốc gia khác.
Xuất hiện ở từ khác
- Australiandễ nhầmchỉ người bản địa Úc, không phải tất cả người Úc.
- nativeđồng nghĩaCách dùng và viết hoa tùy khu vực; trong nhiều ngữ cảnh, Indigenous được ưu tiên hơn.