aborigen
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/aboˈɾixen/nguồn
Nghĩa chính
- Bản địa, thổ dântính từaboriginal, indigenous, native
- Người bản địa, thổ dândanh từaborigine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aborigenDạng gốc (base form)
- aborígenesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Colón không hề có lương tâm khi biến người thổ dân thành nô lệ của mình.
- Layla .Layla đến một khu định cư thổ dân một cách an toàn.
- .Một cầu thủ bóng đá thổ dân đã bị thành viên đội đối phương xúc phạm về chủng tộc.