Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nguyên thủy, ban sơtính từkhông so sánh (not comparable)First, earliest or original.
- Nguyên sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Characteristic of the earliest stage of the development of an organism, or relating to a primordium.
- Thời nguyên thủytính từkhông so sánh (not comparable)Primeval.
- Nguyên lý đầu tiêndanh từA first principle or element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- primordialDạng gốc (base form)
- primordialsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| primordial soupdanh từ | danh từ | Trạng thái của các đại dương trên Trái đất ở thời điểm rất sớm trong lịch sử hành tinh, trong quá trình phát triển ban đầu của các sinh vật đa bào |
| primordial seadanh từ | danh từ | Các đại dương trên trái đất vào thời kỳ đầu trong lịch sử của nó |
| primordial celldanh từ | danh từ | Ở động vật có xương sống, tế bào gốc dòng mầm phát triển thành giao tử, chẳng hạn như tinh trùng hoặc tế bào trứng |
| primordial oceandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với primordial sea |
| primordial chaosdanh từ | danh từ | Trạng thái không có trật tự ban đầu của vũ trụ, đặc biệt là trong vũ trụ học cổ điển |
| primordial elementdanh từ | danh từ | Loại vectơ cụ thể trong không gian vectơ |
| primordial black holedanh từ | danh từ | Lỗ đen được hình thành do sự sụp đổ trực tiếp của khí nguyên thủy và vật chất tối, trước khi những ngôi sao đầu tiên hình thành, trong vũ trụ Big Bang |
| primordial oozedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với primordial sea |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Của một nguyên tố hoặc đồng vị: xuất hiện nguyên thủy (trên Trái đất) (tức là được kế thừa từ khi Trái đất được hình thành)
- không so sánh (not comparable)Của một nguyên tố hoặc đồng vị: xuất hiện nguyên thủy (trên Trái đất) (tức là được kế thừa từ khi Trái đất được hình thành); bởi vì nó ổn định, hoặc có tính phóng xạ nhưng tồn tại lâu đến mức một phần còn sót lại từ khi Trái đất được hình thành. Ví dụ, các đồng vị phóng xạ nguyên thủy (T = chu kỳ bán rã tính bằng năm) bao gồm uranium-235 (T = 7×10⁸), kali-40 (T = 1,25×10⁹), uranium-238 (T = 4,5×10⁹) và thorium-232 (T = 1,4×10¹⁰)Of an element or isotope: occurring primordially (on Earth) (i.e. inherited from when the Earth was formed); because it is stable, or radioactive but so long-lived that some is left over from when the Earth was formed. For example, primordial radioisotopes (T = half-life in years) include uranium-235 (T = 7×10⁸), potassium-40 (T = 1.25×10⁹), uranium-238 (T = 4.5×10⁹), and thorium-232 (T = 1.4×10¹⁰).
Họ từ (word family)
cùng gốc primordialNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhprīmōrdiālis“of the beginning”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Là hình ảnh nguyên mẫu của sự thống nhất nguyên thủy, quả trứng vũ trụ cho thấy có sự thống nhất và phân mảnh, vĩnh cửu và thời gian.
- ; lá nguyên sinh; tế bào nguyên sinh
- , .Bennu là một cổ vật nguyên thủy được bảo quản trong chân không của không gian, bay trên quỹ đạo giữa các hành tinh, mặt trăng, tiểu hành tinh và sao chổi.