Dịch

primordium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập hợp các tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phát triển của một cơ quandanh từAn aggregation of cells that is the first stage in the development of an organ.
  2. Điều kiện hoặc sự kiện nguyên thủy, nguyên thủydanh từA primordial, original condition or event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. primordiumDạng gốc (base form)
  2. primordia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprīmōrdium

Ví dụ

  • mầm răng
  • mầm rễ
  • , , 137° .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI