Dịch

proton

C1danh từ (noun)
UK/ˈpɹəʊ.tɒn/US/ˈpɹoʊ.tɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hạt prôtôngdanh từA positively charged subatomic particle forming part of the nucleus of an atom and determining the atomic number of an element, composed of two up quarks and a down quark.
  2. Hạt nhân protiumdanh từThe atomic nucleus of protium (hydrogen-1)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. protonDạng gốc (base form)
  2. protonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

proton beamdanh từChùm proton
proton pumpdanh từBơm proton
proton therapydanh từXạ trị proton
proton transferdanh từChuyển giao proton
proton gundanh từĐồng nghĩa với ray gun
proton halodanh từCấu trúc hạt nhân hiếm trong đó hạt nhân có quầng proton liên kết lỏng lẻo quay quanh lõi của nó, khiến hạt nhân có bán kính lớn hơn đáng kể so với hạt nhân thông thường
proton numberdanh từSố proton trong một nguyên tử
proton capturedanh từPhản ứng hạt nhân trong đó proton bị hạt nhân hấp thụ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mầm cơ quan
  1. Mầm cơ quan, nguyên bìSynonym of primordium.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

protoon

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπρῶτονprôton

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • prota, , .Vũ điệu của các electron quanh các hạt proton, với mỗi electron và mỗi proton bao gồm một chuỗi sóng chiếm trọn toàn bộ vũ trụ hữu hạn và tuân theo các quy luật tự nhiên khi lướt qua, là điều ai cũng biết.
  • ( , ‘,’ ) , , , .Bài báo này tạo nên mầm cơ quan (nguyên bì, hay 'Anlage' nếu bạn muốn) cho những đóng góp tiếp theo của riêng tôi, và tương tự, theo như tôi biết lúc bấy giờ, cho danh pháp đơn giản hóa ở Mỹ.
  • " ?" " . ?""Tại sao bạn lại dùng Proton Mail?" "Tôi có quyền dùng nó. Sao bạn lại không dùng?"

AI