Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
protide
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ion hydrua bình thường sử dụng protium
danh từ
The normal hydride ion using protium.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
protide
Dạng gốc
(base form)
protide
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
proto
+
ide
từ tiếng Hy Lạp cổ
πρῶτος
prôtos
“first”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
protide
protide
mia
Sự hiện diện của protein dư thừa trong máu
danh từ
Từ liên quan
(related word)
proton
protium
AI
1
Ion hydrua bình thường sử dụng protium
1
Ion hydrua bình thường sử dụng protium
1
Ion hydrua bình thường sử dụng protium