Dịch

ide

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá chép đỏdanh từA freshwater fish of the family Cyprinidae, found across northern Europe and Asia, especially Leuciscus idus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ideDạng gốc (base form)
  2. idesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-idehậu tốCác nhóm hợp chất liên quan - azide, polysacarit, glycoside
Ide Hilldanh từ riêngNgôi làng ở Sundridge với giáo xứ Ide Hill, quận Sevenoaks, Kent, Anh (OS lưới ref TQ4851)
IDE cabledanh từCáp song song 40 chân được sử dụng giữa máy tính cá nhân và thiết bị lưu trữ
Sundridge with Ide Hilldanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Sevenoaks, Kent, Anh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápide
  2. từ tiếng Latinhidus
  3. từ tiếng Thụy Điểnid

Ví dụ

  • pike-folk / , / : / ‘ , / Kaleva's […]?’một con cá sấu hỏa tiễn nói với họ nhà cá sấu / một con cá trắng hỏi một con cá chép đỏ, một / con cá hồi hỏi con cá hồi khác: / ‘Họ đã chết chưa, những người nổi tiếng / những người con của Kaleva đã mất tích […]?’
  • ? . ?Cậu dùng IDE ở chế độ sáng ư? Ai cũng dùng chế độ tối cả. Cậu bị thần kinh à?

AI