Nghĩa chính
- Nơ trôndanh từA subatomic particle forming part of the nucleus of an atom and having no charge; it is a combination of an up quark and two down quarks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neutronDạng gốc (base form)
- neutronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fast neutron | Neutron nhanh | |
| neutron bombdanh từ | danh từ | Bom neutron |
| neutron stardanh từ | danh từ | Sao neutron |
| thermal neutrondanh từ | danh từ | Neutron nhiệt |
| neutron-richtính từ | tính từ | Của một hạt nhân hoặc đồng vị, có tỷ lệ neutron so với proton lớn |
| free neutrondanh từ | danh từ | Neutron không liên kết trong hạt nhân nguyên tử |
| neutron fluxdanh từ | danh từ | Số lượng neutron đi qua một vật nào đó, trên một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian |
| neutron halodanh từ | danh từ | Hiện tượng xảy ra trong hạt nhân nguyên tử khi một hoặc nhiều neutron thoát ra khỏi hạt nhân và đi vào không gian xung quanh |
Ví dụ
- .Các nguyên tố nặng hơn sắt được tạo ra trong các vụ nổ siêu tân tinh và trong quá trình sáp nhập của các sao neutron.
- 99% .Lực tương tác mạnh chịu trách nhiệm cho 99% khối lượng của proton và neutron.
- .Một số nhà khoa học tin rằng nguồn gốc của tín hiệu dao động này là một sao neutron.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc neutronNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha