protón
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pɾoˈton/nguồn
Nghĩa chính
- Protondanh từproton
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- protónDạng gốc (base form)
- protonesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc protónVí dụ
- .Các proton mang điện tích dương.
- .Chúng ta hãy kết hợp các proton của bạn với các electron của tôi nhé.
- .Electron là bạn của neutron và proton.