Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
proton therapy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɹ
oʊ
.
t
ɑ
n
ˈ
θ
ɛɹ
ə
p
i
/
Nghĩa chính
1
Xạ trị proton
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of radiotherapy using a beam of protons to irradiate diseased tissue, most often to treat cancer.
AI
1
Xạ trị proton
1
Xạ trị proton
1
Xạ trị proton