Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
primordial chaos
danh từ
(noun)
UK
/
p
ɹ
aɪ
ˈ
m
ɔː
.
d
i
.
ə
l
ˈ
k
eɪ
ɒ
s
/
US
/
p
ɹ
aɪ
ˈ
m
ɔɹ.
d
i
.
ə
l
ˈ
k
eɪ
ˌ
ɑ
s
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái không có trật tự ban đầu của vũ trụ, đặc biệt là trong vũ trụ học cổ điển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The original unordered state of the universe, especially in classical cosmogonies.
Ví dụ
The
primordial
chaos
encompasses
both
creative
and
destructive
forces
and
is
capable
of
bringing
forth
new
life
and
of
destroying
it
in
a
blind
rage
.
That
of
the
first
(1
in
our
appendix
)
is
more
theogonic
than
cosmogonic
;
it
contains
the
succession
of
the
generations
of
the
gods
,
emanating
from
primordial
chaos
.
AI
1
đặc biệt là trong vũ trụ học cổ điển
1
đặc biệt là trong vũ trụ học cổ điển
1
đặc biệt là trong vũ trụ học cổ điển