indígena
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/inˈdixena/nguồn
Nghĩa chính
- Bản địatính từindigenous
- Người bản địa, thổ dândanh từindigenous person, native
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indígenaDạng gốc (base form)
- indígenasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tribu indígena | Bộ lạc bản địa | |
| mitología indígena | Thần thoại bản địa | |
| comunidad indígena | Chưa có nghĩa | |
| lengua indígena | Chưa có nghĩa | |
| población indígena | Chưa có nghĩa | |
| pueblo indígena | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Sẽ có một luật chung cho người bản địa và người di cư sống cùng các bạn.
- .Sở thích của cô ấy là đọc thần thoại bản địa.
- .Tình yêu dành cho nghệ thuật bản địa Mexico đã trở thành nguyên nhân khiến ông sụp đổ.