naco
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈnako/nguồn
Nghĩa chính
- Bản địa; người Ấn Độtính từindigenous; Indian
- Vô văn hóa; ngược lại; thô tụctính từuncultured; backwards; vulgar
- Một người vô văn hóa hoặc người bản địa; một kẻ đồi trụy hoặc lỗ mãngdanh từan uncultured or indigenous person; a hillbilly or redneck
- Khoai tây nghiềndanh từsmashed potatoes