indio
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈindjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ấn Độtính từIndian (from India)
- Da đỏ, thổ dân châu Mỹtính từIndian, Native American
- Bản địa Đông Ấntính từSpanish colonial racial term for a native of the East Indies (i.e. lands beyond India looking from the west)
- Người Ấn Độdanh từa native of India
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer el indio | Làm trò ngốc nghếch | |
| indios y vaqueros | Trò cao bồi và da đỏ | |
| indio viejodanh từ | danh từ | Một loại nước dùng làm từ ngô thời tiền Colombia từ Nicaragua, được làm bằng |
| pan de indiodanh từ | danh từ | Cyttaria hariotii, một loại nấm ăn được ký sinh trên Nothofagus |
| cuervo indiodanh từ | danh từ | Con quạ nhà |
| indio desnudodanh từ | danh từ | Tình trạng lấp lửng |
| elefante indiodanh từ | danh từ | Voi Ấn Độ |
| pluma de indiodanh từ | danh từ | Bất kỳ loài bromeliad nào thuộc chi Vriesia (Bromeliaceae) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người da đỏ
- Người da đỏ, thổ dân châu Mỹa Native American
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Ăn xong là bỏ đi, đúng là phường vô ơn.
- .Anh ấy đang dạy cho một nhóm trẻ em Ấn Độ.
- Hong Kong.Món cà ri Ấn Độ ngon nhất tôi từng ăn là ở Hồng Kông.
Xuất hiện ở từ khác
- indiadễ nhầm“indio” là danh từ chung cho người Ấn Độ hoặc người bản địa châu Mỹ, trong khi “india” có thể là danh từ riêng cho quốc gia hoặc dạng giống cái của “indio”.