Nghĩa chính
- Indidanh từkhông đếm được (uncountable)A chemical element (symbol In) with an atomic number of 49: a soft silvery-white metal.
- Nguyên tử duy nhất của nguyên tố nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A single atom of this element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indiumDạng gốc (base form)
- indiumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indium lungdanh từ | danh từ | Bệnh phổi nghề nghiệp hiếm gặp, do tiếp xúc với indi có thể hô hấp dưới dạng oxit thiếc indi |
| indium arsenidedanh từ | danh từ | Hợp chất bán dẫn nhị phân của indium và asen (InAs) |
| indium dichloride | Chưa có nghĩa | |
| indium oxide | Chưa có nghĩa | |
| indium iodide | Chưa có nghĩa | |
| copper indium gallium selenide | Chưa có nghĩa | |
| indium ammonium alum | Chưa có nghĩa | |
| indium monochloride | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc indium- indinChất kết tinh màu đỏ sẫm, đồng phân và giống màu chàm, thu được từ isatide và dioxindoldanh từ
- indolChưa có nghĩa
- indideCác hợp chất hóa học của indium và một nguyên tố có tính điện ly cao hơndanh từ
- trimethylindiumHợp chất hữu cơ kim loại, (CH₃)₃In, được sử dụng trong epitaxy pha hơi để sản xuất chất bán dẫn có mức độ tinh khiết cao nhất (99,99999%)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcIndigo“indigo”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha