Dịch

indigo

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A purplish-blue color.
  2. Bột chàm, thuốc nhuộm chàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A greenish dark blue color; the color of indigo dye.
  3. Cây chàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An indigo plant, such as from species in genera Indigofera, Amorpha (false indigo), Baptisia (wild indigo), and Psorothamnus and Dalea (indigo bush).
  4. Màu chàm, có màu chàmtính từhaving a deep purplish-blue colour

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indigoDạng gốc (base form)
  2. indigosSố nhiều (plural)
  3. indigoesSố nhiều (plural)
  4. more indigoSo sánh hơn (comparative)
  5. most indigoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

indigo bluedanh từ, tính từThuốc nhuộm indigotin tổng hợp được sử dụng để thay thế thuốc nhuộm chàm tự nhiên
indigo reddanh từThuốc nhuộm, đồng phân với màu chàm xanh, thu được từ bột chàm thô ở dạng bột vô định hình màu nâu sẫm
wild indigodanh từLoại thảo dược của Mỹ thuộc loài Baptisia tinctoria, cho ra chất lượng chàm kém, cũng như một số loài khác cùng chi
indigo bushdanh từVô định hình
indigo whitedanh từLoại bột tinh thể màu trắng thu được bằng cách khử từ màu xanh chàm, và bằng quá trình oxy hóa dễ dàng biến đổi trở lại thành màu xanh chàm
green indigodanh từĐồng nghĩa với lokao
indigo browndanh từChất nhựa màu nâu được tìm thấy trong cây chàm thô
Indigo childdanh từĐứa trẻ được cho là giai đoạn tiến hóa tiếp theo của loài người; được cho là có những khả năng huyền bí như thần giao cách cảm hoặc có khả năng đồng cảm, độc lập và sáng tạo hơn những người cùng lứa tuổi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bột chàm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bột chàm, thuốc nhuộm chàmA blue-colored dye obtained from certain plants (indigo plant or woad), or a similar synthetic dye.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhaíndigo
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhaendego
  3. từ tiếng Latinhindicum“indigo”

Cùng gốc (doublet)Indic

Ví dụ

  • . , , , .Đêm sáng hơn đáng kể so với mong muốn của bất kỳ ai trên tàu khi chiếc thuyền buồm Ventura hướng vào đất liền. Nó nhô lên ở một vài nơi, đen và sắc nét trên nền màu chàm mượt mà, phía trên mũi tàu đang chúc xuống, mặc dù phần lớn vùng ven biển thấp bị bao phủ trong bóng tối.
  • . ; ­ , — .Một chủ đồn điền miền Nam đã gieo trồng chàm và bông cùng nhau. Có lẽ ông ta dự định trồng bông xanh; và nếu ông ta tưới cây bằng axit nitric, ông ta có lẽ sẽ trồng được bông thuốc súng—nếu có.
  • .Các nhà sản xuất quần jean làm cho vải denim xanh hơn bằng thuốc nhuộm chàm.

AI