Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A purplish-blue color.
- Bột chàm, thuốc nhuộm chàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A greenish dark blue color; the color of indigo dye.
- Cây chàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An indigo plant, such as from species in genera Indigofera, Amorpha (false indigo), Baptisia (wild indigo), and Psorothamnus and Dalea (indigo bush).
- Màu chàm, có màu chàmtính từhaving a deep purplish-blue colour
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indigoDạng gốc (base form)
- indigosSố nhiều (plural)
- indigoesSố nhiều (plural)
- more indigoSo sánh hơn (comparative)
- most indigoSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indigo bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thuốc nhuộm indigotin tổng hợp được sử dụng để thay thế thuốc nhuộm chàm tự nhiên |
| indigo reddanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm, đồng phân với màu chàm xanh, thu được từ bột chàm thô ở dạng bột vô định hình màu nâu sẫm |
| wild indigodanh từ | danh từ | Loại thảo dược của Mỹ thuộc loài Baptisia tinctoria, cho ra chất lượng chàm kém, cũng như một số loài khác cùng chi |
| indigo bushdanh từ | danh từ | Vô định hình |
| indigo whitedanh từ | danh từ | Loại bột tinh thể màu trắng thu được bằng cách khử từ màu xanh chàm, và bằng quá trình oxy hóa dễ dàng biến đổi trở lại thành màu xanh chàm |
| green indigodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lokao |
| indigo browndanh từ | danh từ | Chất nhựa màu nâu được tìm thấy trong cây chàm thô |
| Indigo childdanh từ | danh từ | Đứa trẻ được cho là giai đoạn tiến hóa tiếp theo của loài người; được cho là có những khả năng huyền bí như thần giao cách cảm hoặc có khả năng đồng cảm, độc lập và sáng tạo hơn những người cùng lứa tuổi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bột chàm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bột chàm, thuốc nhuộm chàmA blue-colored dye obtained from certain plants (indigo plant or woad), or a similar synthetic dye.
Họ từ (word family)
cùng gốc indigoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhaíndigo
- từ tiếng Bồ Đào Nhaendego
- từ tiếng Latinhindicum“indigo”
Cùng gốc (doublet)Indic
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , , , .Đêm sáng hơn đáng kể so với mong muốn của bất kỳ ai trên tàu khi chiếc thuyền buồm Ventura hướng vào đất liền. Nó nhô lên ở một vài nơi, đen và sắc nét trên nền màu chàm mượt mà, phía trên mũi tàu đang chúc xuống, mặc dù phần lớn vùng ven biển thấp bị bao phủ trong bóng tối.
- . ; , — .Một chủ đồn điền miền Nam đã gieo trồng chàm và bông cùng nhau. Có lẽ ông ta dự định trồng bông xanh; và nếu ông ta tưới cây bằng axit nitric, ông ta có lẽ sẽ trồng được bông thuốc súng—nếu có.
- .Các nhà sản xuất quần jean làm cho vải denim xanh hơn bằng thuốc nhuộm chàm.