Indic
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhánh của ngữ hệ Ấn-Âu bao gồm tiếng Phạn và các ngôn ngữ hiện đại của nó như tiếng Bengali, tiếng Hindi, tiếng Urdu và tiếng Punjabidanh từ riêngA branch of the Indo-European family of languages comprising Sanskrit and its modern descendants such as Bengali, Hindi, Urdu, and Punjabi.
- Liên quan đến hoặc biểu thị nhóm ngôn ngữ Ấn-Âu bao gồm tiếng Phạn và các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại là hậu duệ của nótính từRelating to or denoting the group of Indo-European languages comprising Sanskrit and the modern Indian languages which are its descendants.
- Liên quan đến chữ viết Brahmictính từRelating to the Brahmic scripts.
- Liên quan đến Ấn Độ hoặc con người, văn hóa và ngôn ngữ của nước này; người Ấn Độtính từPertaining to India or its people, culture and languages; Indian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IndicDạng gốc (base form)
- more IndicSo sánh hơn (comparative)
- most IndicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indic.danh từ | danh từ | Viết tắt của indication |
| Old Indicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Dạng ngôn ngữ Indo-Aryan lâu đời nhất, đặc biệt là tiếng Phạn Vệ Đà hoặc tiếng Phạn cổ điển (khoảng 1500–300 BCE) |
| Indic scriptdanh từ | danh từ | Chữ viết Ấn Độ có cấu trúc của chữ viết Brahmic, hoặc một trong những hậu duệ của nó |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhindicus
- từ tiếng Hy Lạp cổἰνδικόςindikós
Cùng gốc (doublet)indigo
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc IndicVí dụ
- .: , . cayate '' ( -, *kʷey) . ácet, redup. cikéṣi (), . áciket ().
- , , , .
- , al-Mulk Aravit Dakhni .