Nghĩa chính
- Anilindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The simplest aromatic amine, C₆H₅NH₂, synthesized by the reduction of nitrobenzene; it is a colourless oily basic poisonous liquid used in the manufacture of dyes and pharmaceuticals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anilineDạng gốc (base form)
- anilinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aniline purpledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mauveine |
| aniline yellowdanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm azo màu vàng, 4-phenyldiazenylaniline |
| aniline greendanh từ | danh từ | Malachite green.chưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcAnilin
- từ tiếng Bồ Đào Nhaanil“indigo”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aniline- leucanilineBazơ hữu cơ tinh thể không màu, thu được từ rosaniline và các nguồn khác bằng cách khửdanh từ
- anilinohydroquinoneSự cộng của anilin và hydroquinonedanh từ
- diethylanilineAmin bậc ba C₆H₅N(CH₃CH₂)₂, có nhiều ứng dụng công nghiệpdanh từ
- aniliniumCation được hình thành bằng cách proton hóa nhóm amino của anilindanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .