Dịch

leucaniline

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bazơ hữu cơ tinh thể không màu, thu được từ rosaniline và các nguồn khác bằng cách khửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colourless crystalline organic base, obtained from rosaniline, and other sources, by reduction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leucanilineDạng gốc (base form)
  2. leucanilinesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI