Dịch

india

A2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈindja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ấn Độdanh từA2India, a South Asian country.
  2. phụ nữ Ấn Độ, phụ nữ da đỏdanh từA2female Indian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indiaDạng gốc (base form)
  2. indiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

comida indiaMón ăn Ấn Độ
fila indiaHàng một
tinta china indiaMực tàu
República de la IndiaCộng hòa Ấn Độ
cobra indiadanh từRắn hổ mang Ấn Độ
nuez de la Indiadanh từHạt điều
caña de la IndiaMây tre đan
pavo real de la indiaCông Ấn Độ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dạng giống cái của indio
  1. feminine singular of indio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Họ sắp xây dựng các trường đại học ở Ấn Độ.
  • .Khoảng thời gian tôi ở Ấn Độ không mấy hữu ích.
  • ¿ ?Người Di-gan có nguồn gốc từ Ai Cập hay Ấn Độ?

AI