Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- giới thiệuđộng từA1Past or past participle of introduce: to present people, bring in ideas, or make someone familiar with a subject.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| introduced speciesdanh từ | danh từ | Loài ngoại lai |
| newly introduced | Mới được du nhập |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngoại lai
- không so sánh (not comparable)Ngoại lai, du nhậpNot native to a location; brought from another place.
Họ từ (word family)
cùng gốc introducedVí dụ
- , ?Anh ta đã giới thiệu tôi với bạn, bạn không nhớ à?
- 23. (1123) , . , , .Ngày Fibonacci được kỉ niệm vào ngày 23 tháng Mười một. Ngày này tương ứng với những con số đầu tiên (1123) trong dãy Fibonacci nổi tiếng. Trong dãy này, mỗi số là tổng của hai số đứng trước trong dãy. Đây là ngày tưởng nhớ đến nhà toán học Leonardo Fibonacci, người đã phát minh ra dãy số mang tính nền tảng trong toán học và tự nhiên này.
- .Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc.
Xuất hiện ở từ khác
- nativetrái nghĩaĐược con người đưa vào vùng thay vì có nguồn gốc bản địa.