Dịch

endogenous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nội sinh, phát triển từ bên trongtính từProduced, originating or growing from within.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endogenousDạng gốc (base form)
  2. more endogenousSo sánh hơn (comparative)
  3. most endogenousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • endogenous to sthnội sinh đối với cái gìMoney is endogenous to the economy.Tiền là yếu tố nội sinh của nền kinh tế.

Cụm từ (phrase)

endogenous retrovirusdanh từMột phần trong bộ gen của một loài gần giống với vật liệu di truyền retrovirus, có được do lây nhiễm từ lâu
endogenous viral elementdanh từDNA virus được nhúng trong bộ gen của một sinh vật không phải virus còn sót lại sau một đợt nhiễm trùng của tổ tiên đã tích hợp DNA virus vào di sản gen của tổ tiên sinh vật đó
endogenous erythroid colonydanh từPhòng thí nghiệm chẩn đoán phát hiện các tế bào tiền thân hồng cầu từ tủy xương hoặc máu ngoại vi của bệnh nhân phát triển thành các khuẩn lạc trong ống nghiệm mà không cần bổ sung erythropoietin ngoại sinh, được sử dụng làm dấu hiệu cho thấy hành vi bất thường của tế bào gốc
Grampus griseus endogenous virusdanh từLoại retrovirus lây nhiễm cho một số loài cá heo

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nội sinh
  1. Of a natural process: caused by factors within the body.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI