Dịch

endogenic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có nguồn gốc từ trong lòng đất; nội sinh hoặc nội sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Originating within the earth; endogenous or endogenetic.
  2. Của một hệ thống (“tập hợp những thay đổi của một người”), trở thành nhiều vì bất kỳ lý do nào khác ngoài chấn thương tâm lýtính từkhông so sánh (not comparable)Of a system (“set of alters of a person”), having become multiple for any reason other than psychological trauma.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

endo--genic

Ví dụ

AI