Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)Marijuana.
- Kỹ thuật đi bánh trướcdanh từA bicycle or motorcycle trick where the bike is ridden on the front wheel.
- Thực hiện kỹ thuật đi bánh trướcđộng từngoại động từ (transitive)To perform an endo (trick).
- Dạng rút gọn của endogenictính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of endogenic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| endo-isomerdanh từ | danh từ | Đồng phân của hợp chất hữu cơ có cầu nối trong đó một nhóm thế cụ thể nằm gần cầu dài nhất |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Tai nạn lộn vòng qua tay lái
- A crash in which the back wheel of the bicycle lifts off the ground and the cyclist is hurtled over the handlebars.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ' smokin' / sippin' lăn bánh trên phố hút cần sa / nhâm nhi rượu gin và nước trái cây
- , […]Vì bác sĩ nội tiết của tôi không làm việc tại bệnh viện nơi tôi sinh con, tôi không có sự giám sát cần thiết để điều chỉnh lượng đường dao động của mình […]
- " , . ." ", ."Có hai giới tính, nam và nữ. Đó là sinh học lớp tám. Tôi thì, tôi mừng là bác sĩ nội tiết của tôi không dừng lại ở sinh học lớp tám.