Dịch

endo

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)Marijuana.
  2. Kỹ thuật đi bánh trướcdanh từA bicycle or motorcycle trick where the bike is ridden on the front wheel.
  3. Thực hiện kỹ thuật đi bánh trướcđộng từngoại động từ (transitive)To perform an endo (trick).
  4. Dạng rút gọn của endogenictính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of endogenic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endoNguyên thể (infinitive)
  2. endosSố nhiều (plural)
  3. endoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. endoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

endo-isomerdanh từĐồng phân của hợp chất hữu cơ có cầu nối trong đó một nhóm thế cụ thể nằm gần cầu dài nhất

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Tai nạn lộn vòng qua tay lái
  1. A crash in which the back wheel of the bicycle lifts off the ground and the cyclist is hurtled over the handlebars.

Ví dụ

  • ' smokin' / sippin' lăn bánh trên phố hút cần sa / nhâm nhi rượu gin và nước trái cây
  • , […]Vì bác sĩ nội tiết của tôi không làm việc tại bệnh viện nơi tôi sinh con, tôi không có sự giám sát cần thiết để điều chỉnh lượng đường dao động của mình […]
  • " , . ." ", ."Có hai giới tính, nam và nữ. Đó là sinh học lớp tám. Tôi thì, tôi mừng là bác sĩ nội tiết của tôi không dừng lại ở sinh học lớp tám.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

end-o

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổἔνδονéndon“inner; internal”

AI