Dịch

-genic

hậu tố
/-ˈdʒɛ.nɪk/

Nghĩa chính

  1. Hình thành các tính từ liên quan đến những thứ sản xuất hoặc tạo ra một cái gì đóhậu tốkhông so sánh (not comparable)Forms adjectives relating to things producing or generating something.
  2. Hình thành các tính từ liên quan đến những thứ được sản xuất hoặc tạo ra bởi một cái gì đóhậu tốkhông so sánh (not comparable)Forms adjectives relating to things produced or generated by something.
  3. Hình thành các tính từ liên quan đến những thứ phù hợp để được sản xuất hoặc tái sản xuấthậu tốkhông so sánh (not comparable)Forms adjectives relating to things suitable to be produced or reproduced.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp-gène
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổ-γενής-genḗs“offspring; kind”

Ví dụ

  • carcino- + - → (“ ”)
  • - + - → (“ ”)

AI