Dịch

autogenous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được sản xuất độc lập với một nguyên nhân hoặc ảnh hưởng bên ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Produced independently of an external cause or influence.
  2. Được phát triển từ một trung tâm cốt hóa độc lậptính từkhông so sánh (not comparable)Developed from an independent centre of ossification.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

autogenous

Ví dụ

  • hàn xì
  • .
  • , , “”

Họ từ (word family)

cùng gốc autogenous

AI