Nghĩa chính
- Từ trong một ngôn ngữ có vẻ giống với một từ trong ngôn ngữ khác nhưng thực tế lại có nghĩa khácdanh từA word in a language that bears a deceptive resemblance to a word in another language but in fact has a different meaning.
- Dùng theo nghĩa đen, xem false, frienddanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see false, friend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- false friendDạng gốc (base form)
- false friendsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| partial false frienddanh từ | danh từ | Từ trong một ngôn ngữ có vẻ giống một cách dễ hiểu với một từ trong ngôn ngữ khác và có ít nhất một nghĩa chung, nhưng không phải tất cả |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápfaux-ami
Ví dụ
- : .
- .
- “ .” , .