Dịch

false friend

danh từ (noun)
UK/ˌfɔːls ˈfɹɛnd/US/ˌfɔls ˈfɹɛnd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Từ trong một ngôn ngữ có vẻ giống với một từ trong ngôn ngữ khác nhưng thực tế lại có nghĩa khácdanh từA word in a language that bears a deceptive resemblance to a word in another language but in fact has a different meaning.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem false, frienddanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see false, friend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. false friendDạng gốc (base form)
  2. false friendsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

partial false frienddanh từTừ trong một ngôn ngữ có vẻ giống một cách dễ hiểu với một từ trong ngôn ngữ khác và có ít nhất một nghĩa chung, nhưng không phải tất cả

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Phápfaux-ami

Ví dụ

  • : .
  • .
  • “ .” , .

AI