Dịch

agnate

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người họ hàng có mối quan hệ chỉ được xác định thông qua các thành viên nam trong gia đìnhdanh từA relative whose relation is traced only through male members of the family.
  2. Các người thân nam giớidanh từAny paternal male relative.
  3. Câu có ý nghĩa tương tự với câu khác nhưng có cấu trúc khácdanh từA statement having a similar meaning to another, but a different structure.
  4. Có liên quan đến ai đó qua quan hệ nam giới hoặc bên nội của gia đìnhtính từRelated to someone by male connections or on the paternal side of the family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agnateDạng gốc (base form)
  2. agnatesSố nhiều (plural)
  3. more agnateSo sánh hơn (comparative)
  4. most agnateSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Liên minh
  1. Liên minh; giốngallied; akin

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhagnātus“paternal kinsman”

Ví dụ

  • .
  • , […] .
  • [...] , , , , .

AI