Dịch

consanguine

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cùng dòng máutính từkhông so sánh (not comparable)Related by birth or "by blood", i.e. having close ancestors in common.
  2. Người có quan hệ huyết thống với người khácdanh từA person related to another by birth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consanguineDạng gốc (base form)
  2. consanguinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

consanguine marriagedanh từHôn nhân giữa những người có quan hệ họ hàng gần gũi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápconsanguin

Cùng gốc (doublet)consanguineous

AI