Dịch

allied

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Liên minhtính từJoined as allies.
  2. Có liên quantính từRelated.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của allyđộng từsimple past and past participle of ally

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alliedDạng gốc (base form)
  2. more alliedSo sánh hơn (comparative)
  3. most alliedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • allied to/with sb/sthliên minh với ai/cái gìThe party is allied with the Communists.Đảng này liên minh với những người cộng sản.
  • allied to/with sthkết hợp với cái gìIn this job you will need social skills allied with technical knowledge.Trong công việc này, bạn sẽ cần các kỹ năng xã hội kết hợp với kiến thức kỹ thuật.

Ví dụ

  • .Anh ấy cảm thấy mình cùng đồng minh với cô trong cuộc đấu vì công lý.
  • vi khuẩn học và các ngành liên quan
  • .Các binh lính đồng minh gặp nhau tại Algeria

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Liên minh
Có liên quan

Ngôn ngữ khác

AI