Nghĩa chính
- Liên minhtính từJoined as allies.
- Có liên quantính từRelated.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của allyđộng từsimple past and past participle of ally
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alliedDạng gốc (base form)
- more alliedSo sánh hơn (comparative)
- most alliedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- allied to/with sb/sthliên minh với ai/cái gìThe party is allied with the Communists.Đảng này liên minh với những người cộng sản.
- allied to/with sthkết hợp với cái gìIn this job you will need social skills allied with technical knowledge.Trong công việc này, bạn sẽ cần các kỹ năng xã hội kết hợp với kiến thức kỹ thuật.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)allied forcesLực lượng đồng minhallied nationsQuốc gia đồng minhallied powersCác nước đồng minhallied troopsQuân đội đồng minhallied healthPhạm vi của các dịch vụ chăm sóc sức khỏe nằm ngoài phạm vi của ngành y, nha khoa và điều dưỡng, ví dụ: liệu pháp âm nhạc, vật lý trị liệu, đo thị lực, v.vallied artsDùng theo nghĩa đen, xem allied, arts
Ví dụ
- .Anh ấy cảm thấy mình cùng đồng minh với cô trong cuộc đấu vì công lý.
- vi khuẩn học và các ngành liên quan
- .Các binh lính đồng minh gặp nhau tại Algeria
Họ từ (word family)
cùng gốc alliedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- unitedđồng nghĩanhấn mạnh sự liên minh, cùng chung chí hướng hoặc mục tiêu