Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unallied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không liên minh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not allied.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
allied
Ví dụ
England
became
the
rallying-point
and
a
balance
in
continental
politics
because
her
geographical
position
permitted
her
to
remain
unallied
until
an
emergency
threatened
her
and
other
nations
.
AI
1
Không liên minh
1
Không liên minh
1
Không liên minh