aliado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈljado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng minh, liên minhtính từallied
- Đồng minh, nước đồng minhdanh từally (a person, group, or state (etc) which is associated with another for a common cause; one united to another by treaty or common purpose; a confederate)
- Người ủng hộ, bạn đồng hànhdanh từally (a person, group, concept (etc) which is associated with another as a helper; a supporter; an auxiliary)
- Quá khứ phân từ của aliarđộng từpast participle of aliar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nam giới ủng hộ nữ quyền
- ally (a man who supports as a feminist)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đến với tư cách đồng minh hay kẻ thù?
- ¿ ?Bạn đến với tư cách đồng minh hay kẻ thù?
- .Các lực lượng đồng minh tấn công từ phía tây.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa