Dịch

aliado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈljado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng minh, liên minhtính từallied
  2. Đồng minh, nước đồng minhdanh từally (a person, group, or state (etc) which is associated with another for a common cause; one united to another by treaty or common purpose; a confederate)
  3. Người ủng hộ, bạn đồng hànhdanh từally (a person, group, concept (etc) which is associated with another as a helper; a supporter; an auxiliary)
  4. Quá khứ phân từ của aliarđộng từpast participle of aliar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aliadoDạng gốc (base form)
  2. aliadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. aliadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. aliadaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nam giới ủng hộ nữ quyền
  1. ally (a man who supports as a feminist)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đến với tư cách đồng minh hay kẻ thù?
  • ¿ ?Bạn đến với tư cách đồng minh hay kẻ thù?
  • .Các lực lượng đồng minh tấn công từ phía tây.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI