Dịch

unidos là giống đực số nhiều của unido

unido

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/uˈnido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đoàn kết, thống nhấttính từA2joined together as a group, not divided
  2. gắn kết, liên kếttính từA2joined or linked together, physically attached

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unidoDạng gốc (base form)
  2. unidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. unidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. unidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estados unidosdanh từ riêngMỹ, Hoa Kỳ, nước Mỹ
mantenerse unidoGiữ vững đoàn kết
muy unidoRất gắn kết
reino unidodanh từ riêngVương quốc Anh
estar unidoĐoàn kết
unido aĐược nối với
Reino Unido de Gran Bretaña e Irlanda del NorteVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (tên chính thức của Vương quốc Anh: một quốc gia ở Bắc Âu)
el reino unidoVương quốc Anh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của unir
  1. past participle of unir

Ví dụ

  • .Cuốn sách này nói về cuộc sống ở Vương quốc Anh.
  • .Gia đình người Kabyle lại một lần nữa đoàn tụ.
  • ¿ ?Họ có định xây các nhà máy ở Vương quốc Anh không?

AI