Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aliade
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/aˈljade/
Nghĩa chính
1
Đồng minh
danh từ
ally
2
Đồng minh (một người đàn ông ủng hộ nữ quyền)
danh từ
ally (a man who supports as a feminist)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aliade
Dạng gốc
(base form)
aliade
s
Số nhiều
(plural)
aliad
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
aliad
os
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
aliad
a
Giống cái
(feminine)
aliad
o
Giống đực
(masculine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ally
Liên minh
Ví dụ
elle
es
une
aliade
de
nuestro
movimiento
¿
Que
alguien
ría
las
gracias
de
un
chiste
machista
o
consuma
porno
no-feminista
y
a
su
vez
sea
'
un
aliade
'?
AI
1
Đồng minh
2
Đồng minh (một người đàn ông ủng hộ nữ quyền)
1
Đồng minh
2
Đồng minh (một người đàn ông ủng hộ nữ quyền)
1
Đồng minh
2
Đồng minh (một người đàn ông ủng hộ nữ quyền)