cognately
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo một cách có cùng nguồn gốctrạng từIn a way that is cognate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cognatelyDạng gốc (base form)
- more cognatelySo sánh hơn (comparative)
- most cognatelySo sánh nhất (superlative)