Dịch

fondly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trìu mến, âu yếmtrạng từIn a fond manner; affectionately; tenderly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fondlyDạng gốc (base form)
  2. more fondlySo sánh hơn (comparative)
  3. most fondlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gaze fondlyNhìn âu yếm
look fondly atNhìn trìu mến
recall fondlyHồi tưởng một cách trìu mến
remember fondlyNhớ một cách trìu mến
speak fondly ofNói về một cách trìu mến
think fondly ofNghĩ về một cách trìu mến
fondly rememberedĐược nhớ đến trìu mến

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Ngây thơ
  1. Ngây thơ, dại dộtFoolishly.

Nguồn gốc (etymology)

fond-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạifondly

Ví dụ

  • .Anh ấy nhìn những bức ảnh của bạn học cấp ba với vẻ trìu mến.
  • […] .[…] bà ta ngây thơ tin rằng mười triệu người tự do của Liên bang sẽ cho phép bà và những người ly khai của bà mở và đóng các cổng vào vùng hùng mạnh này theo ý thích.
  • ?Bạn có nhớ nó một cách trìu mến không?

AI