Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trìu mến, âu yếmtrạng từIn a fond manner; affectionately; tenderly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fondlyDạng gốc (base form)
- more fondlySo sánh hơn (comparative)
- most fondlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gaze fondly | Nhìn âu yếm | |
| look fondly at | Nhìn trìu mến | |
| recall fondly | Hồi tưởng một cách trìu mến | |
| remember fondly | Nhớ một cách trìu mến | |
| speak fondly of | Nói về một cách trìu mến | |
| think fondly of | Nghĩ về một cách trìu mến | |
| fondly remembered | Được nhớ đến trìu mến |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Ngây thơ
- Ngây thơ, dại dộtFoolishly.
Họ từ (word family)
cùng gốc fondlyVí dụ
- .Anh ấy nhìn những bức ảnh của bạn học cấp ba với vẻ trìu mến.
- […] .[…] bà ta ngây thơ tin rằng mười triệu người tự do của Liên bang sẽ cho phép bà và những người ly khai của bà mở và đóng các cổng vào vùng hùng mạnh này theo ý thích.
- ?Bạn có nhớ nó một cách trìu mến không?