Nghĩa chính
- Nước xốt đundanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dish made of melted cheese, or chocolate etc., or of a boiling liquid into which food can be dipped.
- Nấu fondue, làm món fondueđộng từTo prepare or serve as a fondue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fondue forkdanh từ | danh từ | Nĩa dài có tay cầm cách nhiệt để nhúng thức ăn vào nước xốt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fondueTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfondue“melted”
Ví dụ
- nước xốt Thụy Sĩ
- .Ava đã đun chảy sô-cô-la để làm fondue.
- .Hãy cắt phô mai thành khối vuông để làm món fondue.