fon
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủ lĩnh ở Cameroondanh từA chieftain or king of a region of Cameroon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fonDạng gốc (base form)
- fonsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ ngốc
- A fool or idiot.
Ví dụ
- Province-wide, 1990 (NWELA), […]Trên toàn tỉnh, giai đoạn cuối những năm 1990 đã chứng kiến những nỗ lực đáng kể của chính quyền nhằm tổ chức và kích hoạt một khối các thủ lĩnh phụ thuộc tài chính như vậy trong Hiệp hội Tinh hoa Tây Bắc (NWELA), […]
- ? ?Hắn hành động không giống kẻ ngốc sao? Hắn hành động không giống kẻ đần sao?
Họ từ (word family)
cùng gốc fonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifonne