aficionado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/afiθjoˈnado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thíchtính từfond
- Nghiệp dư, không chuyêntính từamateur
- Người hâm mộ, cổ động viêndanh từfan, supporter (person who likes and supports a sports team or an athlete very much)
- Đã say mê, đã ham thíchđộng từpast participle of aficionar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aficionadoDạng gốc (base form)
- aficionadísimoSo sánh nhất (superlative)
- aficionadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- aficionadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- aficionadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser aficionado a | Có đam mê với | |
| guitarrista aficionado | Nghệ sĩ guitar nghiệp dư |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người say mê
- Người say mê, người có sở thíchfan, hobbyist (person who is interested in an activity or a subject as a hobby)
Ví dụ
- .Chú tôi là một người chơi cricket nghiệp dư.
- Idoia .Idoia từng thích mô hình tàu hỏa.
- .Lara không thực sự thích mô hình máy bay.
Họ từ (word family)
cùng gốc aficionadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung