Dịch

aficionado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/afiθjoˈnado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thíchtính từfond
  2. Nghiệp dư, không chuyêntính từamateur
  3. Người hâm mộ, cổ động viêndanh từfan, supporter (person who likes and supports a sports team or an athlete very much)
  4. Đã say mê, đã ham thíchđộng từpast participle of aficionar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aficionadoDạng gốc (base form)
  2. aficionadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. aficionadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. aficionadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. aficionadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ser aficionado aCó đam mê với
guitarrista aficionadoNghệ sĩ guitar nghiệp dư

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người say mê
  1. Người say mê, người có sở thíchfan, hobbyist (person who is interested in an activity or a subject as a hobby)

Ví dụ

  • .Chú tôi là một người chơi cricket nghiệp dư.
  • Idoia .Idoia từng thích mô hình tàu hỏa.
  • .Lara không thực sự thích mô hình máy bay.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghiệp dư
Người hâm mộ

Họ từ (word family)

cùng gốc aficionado

AI