pro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)giới từ (preposition)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈpɾo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lợi ích, ưu điểm, lợi thếdanh từB2A useful or advantageous feature of a choice, situation, or action; usually plural.
- ủng hộ, theo phía, tán thànhgiới từB2Used before a person, cause, organization, or country to express support for it.
- chuyên gia, người tinh nghềdanh từB2An informal abbreviation for a professional, expert, or skilled person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proDạng gốc (base form)
- prosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de pro | Có uy tín, đáng kính | |
| pros y contras | Lợi và hại | |
| alguien de pro | Người rất chuyên nghiệp | |
| contratar a un pro | Thuê một chuyên gia | |
| pro-Israel | Ủng hộ Israel | |
| pro-vida | Ủng hộ quyền sống | |
| pro-tiền tố | tiền tố | Ủng hộ |
| en pro detrạng từ | trạng từ | Thay mặt cho |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đảng Đề xuất Cộng hòa
- initialism of Propuesta Republicana, a conservative political party in Argentina.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cần phải cân nhắc những mặt lợi và hại của tình huống này.
- .Chúng ta nên thuê một chuyên gia.
- .Điều đó có những ưu điểm và nhược điểm riêng.
Xuất hiện ở từ khác
- contratrái nghĩađiểm thuận lợi, ưu điểm