Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fun-loving
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đó là tận hưởng những thú vui của cuộc sống; tìm kiếm và tận hưởng niềm vui
tính từ
That enjoys the pleasures of life; that seeks out and revels in fun.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
gozón
giống đực
Vui tính
rumbero
giống đực
Vui vẻ, sôi nổi (thích tiệc tùng)
marchoso
giống đực
Vui vẻ, sôi nổi (thích tiệc tùng)
Ví dụ
How
different
is
the
young
,
fun-loving
,
comical
,
quizzing
,
gallanting
Captain
Arthur
Wellesley
,
when
residing
in
his
shooting
lodge
between
Summerhill
and
Dangan
,
from
the
stern
,
cautious
,
careworn
Fabius
of
the
Peninsular
war
[.]
Tom
is
a
very
fun-loving
young
man
.
Tom
is
a
fun-loving
adventurer
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
tìm kiếm và tận hưởng niềm vui
1
tìm kiếm và tận hưởng niềm vui
1
tìm kiếm và tận hưởng niềm vui