Dịch

blister

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈblɪstə(ɹ)/US/ˈblɪstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Nốt phồng, vết phồng rộpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small bubble between the layers of the skin that contains watery or bloody fluid and is caused by friction and pressure, burning, freezing, chemical irritation, disease, or infection.
  2. Nốt sưng trên câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A swelling on a plant.
  3. Thuốc gây phồng dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something applied to the skin to raise a blister; a vesicatory or other applied medicine.
  4. Làm phồng rộpđộng từngoại động từ (transitive)To raise blisters on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blisterNguyên thể (infinitive)
  2. blistersSố nhiều (plural)
  3. blisteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blisteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blister sthlàm cái gì bị phồng rộpHer face had been blistered by the sun.Mặt cô ấy đã bị nắng làm phồng rộp.
  • blister (sth)bị phồng rộp (cái gì)
  • blister sbchỉ trích ai thậm tệ

Cụm từ (phrase)

water blisterdanh từTúi nhỏ nổi lên trên da chứa đầy chất lỏng trong suốt
blood blisterdanh từVết phồng rộp chứa đầy máu, thường do một vết véo sắc nhọn vào da gây ra
blister packdanh từMột trong nhiều loại bao bì nhựa định hình sẵn, dùng cho hàng tiêu dùng và dược phẩm, bao gồm một khoang và nắp đậy
blister flydanh từBọ phồng rộp, hay ruồi Tây Ban Nha
blister celldanh từHồng cầu chứa không bào nằm ở ngoại vi, tiền thân của tế bào cắn; thường thấy khi thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD)
blister agentdanh từLoại hợp chất hóa học gây bỏng nặng và phồng rộp trên da
blister steeldanh từThép thô được hình thành từ sắt rèn bằng xi măng
fever blisterdanh từMụn rộp môi do sốt

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Nốt phồng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nốt phồng, bong bóng khíA bubble, as on a painted surface.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblister
  2. từ tiếng Pháp cổblestre

Ví dụ

  • ; ; , , .Kiểm tra các vết cọ xát và nốt phồng; dán băng hoặc băng bó các vết cọ xát; làm sạch vùng da quanh nốt phồng, dùng kim tiệt trùng chọc vào mép ngoài của nó và ép dịch ra, sau đó băng lại.
  • ' , / , , / , , , / David's , / […]Trong Biên niên sử Do Thái có viết, / Các thầy thuốc, bỏ thuốc viên và thuốc nước, / Đã kê đơn, bằng cách gây phồng da, một cô gái trẻ, / Khi máu của vua David già nua trở nên trì trệ, / Và phương thuốc đó đã có hiệu quả rất tốt [...]
  • một tác nhân hóa học làm phồng rộp da

AI