Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Nốt phồng, vết phồng rộpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small bubble between the layers of the skin that contains watery or bloody fluid and is caused by friction and pressure, burning, freezing, chemical irritation, disease, or infection.
- Nốt sưng trên câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A swelling on a plant.
- Thuốc gây phồng dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something applied to the skin to raise a blister; a vesicatory or other applied medicine.
- Làm phồng rộpđộng từngoại động từ (transitive)To raise blisters on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blisterNguyên thể (infinitive)
- blistersSố nhiều (plural)
- blisteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blisteringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blister sthlàm cái gì bị phồng rộpHer face had been blistered by the sun.Mặt cô ấy đã bị nắng làm phồng rộp.
- blister (sth)bị phồng rộp (cái gì)
- blister sbchỉ trích ai thậm tệ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| water blisterdanh từ | danh từ | Túi nhỏ nổi lên trên da chứa đầy chất lỏng trong suốt |
| blood blisterdanh từ | danh từ | Vết phồng rộp chứa đầy máu, thường do một vết véo sắc nhọn vào da gây ra |
| blister packdanh từ | danh từ | Một trong nhiều loại bao bì nhựa định hình sẵn, dùng cho hàng tiêu dùng và dược phẩm, bao gồm một khoang và nắp đậy |
| blister flydanh từ | danh từ | Bọ phồng rộp, hay ruồi Tây Ban Nha |
| blister celldanh từ | danh từ | Hồng cầu chứa không bào nằm ở ngoại vi, tiền thân của tế bào cắn; thường thấy khi thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD) |
| blister agentdanh từ | danh từ | Loại hợp chất hóa học gây bỏng nặng và phồng rộp trên da |
| blister steeldanh từ | danh từ | Thép thô được hình thành từ sắt rèn bằng xi măng |
| fever blisterdanh từ | danh từ | Mụn rộp môi do sốt |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Nốt phồng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nốt phồng, bong bóng khíA bubble, as on a painted surface.
Họ từ (word family)
cùng gốc blister- blisteryGiộp lên, có nhiều chỗ bỏng giộptính từ
- blisteraseEnzyme chuyển đổi proprotein, tương tự như subtilisin, có trong tuyến trùngdanh từ
- blisterfoilVật liệu đóng gói được làm từ lá nhôm cán mỏng, đôi khi có màng bề mặt bằng nhựa, có các vỉ, mỗi vỉ có thể chứa một viên thuốcdanh từ
- blisterlessKhông có mụn nướctính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblister
- từ tiếng Pháp cổblestre
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; ; , , .Kiểm tra các vết cọ xát và nốt phồng; dán băng hoặc băng bó các vết cọ xát; làm sạch vùng da quanh nốt phồng, dùng kim tiệt trùng chọc vào mép ngoài của nó và ép dịch ra, sau đó băng lại.
- ' , / , , / , , , / David's , / […]Trong Biên niên sử Do Thái có viết, / Các thầy thuốc, bỏ thuốc viên và thuốc nước, / Đã kê đơn, bằng cách gây phồng da, một cô gái trẻ, / Khi máu của vua David già nua trở nên trì trệ, / Và phương thuốc đó đã có hiệu quả rất tốt [...]
- một tác nhân hóa học làm phồng rộp da